LOADING ...

Tải App XEYEU

Tin tức    Tổng hợp mức phạt mới của Nghị định 100/2019/NĐ-CP đối với ô tô, xe máy

Tổng hợp mức phạt tiền cũng như các hình thức phạt bổ sung đối với những lỗi vi phạm giao thông thường gặp theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP (có hiệu lực từ ngày 01/01/2020)

Nghị định 100/2019 đã có những chế tài mạnh (nhiều quy định xử phạt mới, mức phạt tăng cao), đủ sức răn đe người uống rượu, bia mà còn điều khiển phương tiện giao thông sẽ phần nào giảm bớt số vụ tai nạn giao thông do rượu, bia gây ra. Đồng thời, các cơ quan báo chí, truyền thông… cần đẩy mạnh tuyên truyền quy định mới này để người dân được biết, thực hiện đúng nhằm đảm bảo an toàn giao thông cho bản thân và người khác

16 mức phạt mới đối với ô tô của Nghị định 100/2019/NĐ-CP 

Stt

Lỗi

Mức phạt tại Nghị định 100

Mức phạt tại Nghị định 46

1

Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo, vạch kẻ đường (trừ một số trường hợp)

200.000 - 400.000 đồng

100.000 - 200.000 đồng

2

Chở người trên buồng lái quá số lượng quy định

400.000 - 600.000 đồng

300.000 đồng - 400.000 đồng

3

Không thắt dây an toàn khi điều khiển xe

 

800.000 - 01 triệu đồng

 

100.000 - 200.000 đồng

4

Chở người trên xe không thắt dây an toàn khi xe đang chạy

5

Bấm còi, rú ga liên tục, sử dụng đèn chiếu xa trong khu dân cư (trừ xe ưu tiên)

800.000 - 01 triệu đồng

600.000 - 800.000 đồng

6

Dùng tay sử dụng điện thoại di động khi đang lái xe

01 - 02 triệu đồng

600.000 - 800.000 đồng

7

Lái xe không đủ điều kiện để thu phí tự động không dừng đi vào làn đường dành riêng thu phí theo hình thức tự động không dừng tại các trạm thu phí

01 - 02 triệu đồng

Chưa quy định

8

Vượt đèn đỏ, đèn vàng

03 - 05 triệu đồng

(tước Bằng 01 - 03 tháng)

1,2 - 02 triệu đồng

9

Không chấp hành hiệu lệnh của CSGT

10

Chạy quá tốc độ từ 05 - 10km

800.000 - 01 triệu đồng

600.000 - 800.000 đồng

11

Chạy quá tốc độ từ 10 - 20km

03 - 05 triệu đồng

(tước Bằng 01 - 03 tháng)

02 - 03 triệu đồng

12

Chạy quá tốc độ từ 20 - 35km

06 – 08 triệu đồng

(tước Bằng từ 02 - 04 tháng)

05 – 06 triệu đồng

(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

13

Chạy quá tốc độ từ 35km trở lên

10 - 12 triệu đồng

(tước Bằng từ 02 - 04 tháng

07 - 08 triệu đồng

(tước Bằng từ 02 - 04 tháng)

14

Nồng độ cồn chưa vượt quá 50 mg/100 ml máu hoặc 0,25 mg/1l khí thở;

06 - 08 triệu đồng

(tước Bằng từ 10 - 12 tháng)

02 - 03 triệu đồng

(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

15

Nồng độ cồn vượt quá 50 mgđến 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0,25 mg đến 0,4 mg/1l khí thở

16 - 18 triệu đồng

(tước Bằng 16 - 18 tháng)

07 - 08 triệu đồng

(tước Bằng 03 - 05 tháng)

16

Nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0,4 mg/1 l khí thở;

30 - 40 triệu đồng

(tước Bằng 22 - 24 tháng)

16 - 18 triệu đồng

(tước Bằng 04 - 06 tháng)


25 mức phạt mới đối với xe máy theo Nghị định 100

STT

Lỗi

Mức phạt tại Nghị định 100/2019

Mức phạt tại Nghị định 46/2016

1

Không xi nhan khi chuyển làn

100.000 - 200.000 đồng

80.000 - 100.000 đồng

2

Không xi nhan khi chuyển hướng

400.000 - 600.000 đồng

300.000 - 400.000 đồng

3

Chở theo 02 người

200.000 - 300.000 đồng

100.000 - 200.000 đồng

4

Chở theo 03 người

400.000 - 600.000 đồng

(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

300.000 - 400.000 đồng
(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

5

Không xi nhan, còi khi vượt trước

100.000 - 200.000 đồng

60.000 - 80.000 đồng

6

Dùng điện thoại, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính)

600.000 - 01 triệu đồng

(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

100.000 - 200.000 đồng

7

Vượt đèn đỏ

600.000 - 01 triệu đồng

(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

300.000 - 400.000 đồng
(bị tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

8

Sai làn

400.000 - 600.000 đồng

300.000 - 400.000 đồng

9

Đi ngược chiều

01 - 02 triệu đồng

300.000 - 400.000 đồng

10

Đi vào đường cấm

400.000 - 600.000 đồng

300.000 - 400.000 đồng

11

Không gương chiếu hậu

100.000 - 200.000 đồng

80.000 - 100.000 đồng

12

Không mang Bằng

100.000 - 200.000 đồng

80.000 - 100.000 đồng

13

Không có Bằng

800.000 đồng - 1.2 triệu đồng

800.000 đồng - 1.2 triệu đồng

14

Không mang đăng ký xe

100.000 - 200.000 đồng

80.000 - 120.000 đồng

15

Không có đăng ký xe

300.000 - 400.000 đồng

300.000 - 400.000 đồng

16

Không có hoặc không mang bảo hiểm

100.000 - 200.000 đồng

80.000 - 120.000 đồng

17

Không đội mũ bảo hiểm

200.000 - 300.000 đồng

100.000 - 200.000 đồng

18

Vượt phải

400.000 - 600.000 đồng

300.000 - 400.000 đồng

19

Dừng, đỗ không đúng nơi quy định

200.000 - 300.000 đồng

100.000 - 200.000 đồng

20

Có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 mg/100 ml máu hoặc dưới 0.25 mg/1 lít khí thở

02 - 03 triệu đồng

(tước Bằng từ 10 - 12 tháng)

Không phạt

21

Nồng độ cồn vượt quá 50 mg đến 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0.25 đến 0.4 mg/1 lít khí thở

04 - 05 triệu đồng

(tước Bằng từ 16 - 18 tháng)

01 - 02 triệu đồng
(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)

22

Nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0.4 mg/1 lít khí thở

06 - 08 triệu đồng

(tước Bằng từ 22 - 24 tháng)

03 - 04 triệu đồng
(tước Bằng từ 03 - 05 tháng)

23

Chạy quá tốc độ quy định từ 05 đến dưới 10 km/h

200.000 - 300.000 đồng

100.000 - 200.000 đồng

24

Chạy quá tốc độ quy định từ 10 đến 20 km/h

600.000 đồng - 01 triệu đồng

500.000 đồng - 01 triệu đồng

25

Chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

04 - 05 triệu đồng

(tước Bằng từ 02 - 04 tháng)

03 - 04 triệu đồng
(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)